phòng vé H.A.S
Phòng vé H.A.S
Hotline : 0989264959 - 0437368276
Add : 86 Giảng Võ - Đ.Đa - HàNội
Báo giá của VietNam Airline :
Báo Giá Nội Địa
Đơn Vị Tính:VND
Hành Trình
Giá Phổ Thông Linh Hoạt
Phổ Thông Bán Linh Hoạt
(Có Điều Kiện)
Phổ Thông Tiết Kiệm
(Có Điều Kiện)
Khuyến Mại
Đặc Biệt
(Có Điều Kiện)
Hà Nội - Hồ Chí Minh
2.030.000
1.845.000
1.680.000
976.000
Hà Nội – Buôn Ma Thuột
2.030.000
1.845.000
1.680.000
976.000
Hà Nội – Nha Trang
2.030.000
1.845.000
1.680.000
976.000
Hà Nội – Đà Nẵng
1.330.000
1.185.000
1.075.000
690.000
Hà Nội - Cần Thơ
2.030.000
1.845.000
1.680.000
976.000
Hà Nội – Đà Lạt
2.030.000
1.845.000
1.680.000
Hà Nôi - Huế
1.330.000
1.185.000
1.075.000
690.000
TP.Hồ Chí Minh – Buôn Ma Thuột
780.000
660.000
580.000
TP.Hồ Chí Minh – Đà Lạt
980.000
870.000
745.000
TP.Hồ Chí Minh – Nha Trang
980.000
870.000
TP.Hồ Chí Minh – Đà Nẵng
1.330.000
1.185.000
1.075.000
690.000
TP.Hồ Chí Minh - Huế
1.330.000
1.185.000
1.075.000
690.000
TP.Hồ Chí Minh – Phú Quốc
980.000
870.000
745.000
TP.Hồ Chí Minh – Pleiku
980.000
870.000
745.000
TP.Hồ Chí Minh – Quy Nhơn
980.000
870.000
TP.Hồ Chí Minh - Rạch Giá
780.000
660.000
580.000
TP.Hồ Chí Minh – Tuy Hoà
980.000
870.000
745.000
TP.Hồ Chí Minh – Vinh
2.030.000
1.845.000
1.680.000
976.000
Đà Nẵng – Buôn Ma thuột
980.000
870.000
745.000
Đà Nẵng – Nha Trang
980.000
870.000
745.000
Đà Nẵng – Pleiku
980.000
870.000
745.000
Đà Nẵng – Quy Nhơn
980.000
870.000
745.000
Note:
- Các giá trên là giá một chiều,giá khứ hồi gấp 2 giá một chiều
- Tùy thuộc vào tình trạng chỗ,các mức giá cao hơn có thể được áp dụng
Báo Giá Quốc Tế
Phòng vé chúng tôi xin gửi tới Quý khách báo giá vé máy bay của VIETNAM AIRLINES cho một số đường bay Quốc tế phổ thông như sau:
Đơn vị tính: USD
HÀNH TRÌNH
GIÁ VÉ 1 LƯỢT
GIÁ VÉ KHỨ HỒI
HANOI – BANGKOK
140
100
HANOI – KUALA LUMPUR
180
180
HANOI – SINGAPORE
180
180
HANOI – GUANG ZHOU
120
210
HANOI – BEJING
220
340
HANOI – HONGKONG
260
390
HANOI – SEOUL
340
500
HANOI – TOKYO
490
800
HANOI – SYDNEY
630
760
HANOI – MELBOURNE
630
760
HANOI – FRANKFURT