Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T

597.000.000
ID tin: 3346335Gửi lúc: 13:11, 20/12Hồ Chí Minh
Đã xem: 53 Bình luận: 0
Lưu tin
570 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Tp.hcm
Ảnh số 1: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 2: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 3: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 4: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 5: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 6: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 7: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 8: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 9: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 10: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Hãng xe:
Màu sắc:
Xuất xứ:
Hộp số:
Năm sản xuất:
Loại xe:

- Đặc điểm dòng xe tải nhẹ Mitsubishi FUSO Canter 4.99 tấn Euro 4. 
Động cơ và hộp số.
- Xe tải nhẹ - FUSO Canter 4.99 tấn - Euro 4 trang bị động cơ Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2, 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số Mitsubishi với cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.
*****************************************

Kích thước & Trọng lượng:
- Chiều dài x rộng x cao tổng thể

[mm]: 6085 x 1880 x 2810 mm.
- Kích thước thùng kín [mm]:  4350 x 1750 x 1780 mm.


- Chiều dài cơ sở [mm]: 3.350.
- Khoảng cách hai bánh xe: Trước [mm] 1.390/ Sau [mm] 1.435.
- Khoảng sáng gầm xe [mm]: 200.


- Trọng lượng không tải [kg]: 2.695.
- Tải trọng [kg]: 2.100.
- Trọng lượng toàn tải [kg]: 4.990.

******************************************
Động cơ.
- Kiểu: Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2.
- Loại: Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel.
- Số xy lanh: 4 xy lanh thẳng hàng.
- Dung tích xy lanh [cc]: 2.977.
- Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 125 / 3.200.
- Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 294/1.700.
Hộp số.
- Kiểu: M036S5 Số sàn.
- Loại: 5 số tiến và 1 số lùi.
Lốp và Mâm.
- Kiểu: Trước đơn/sau đôi.
- Lốp: 7.00R16.
- Mâm: 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông.
Hệ thống phanh.
- Phanh chính: Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí.
- Phanh đỗ xe: Tác động lên trục các-đăng.
- Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả.
Thùng nhiên liệu.
- Dung tích: 100 lít.
- Số chỗ ngồi: 3.

***********************************

TẢI TRỌNG 2100KG
_____________________________
THÙNG XE CÓ NHIỀU LOẠI:
 Thùng kín
 Thùng lửng
Thùng mui bạt
_____________________________
ĐẶC BIỆT TẠI THACO THỦ ĐỨC ĐANG CÓ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI: 
 Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào tới trước)
Hỗ trợ trả góp lên đến 70 - 80%
 Sơn xe theo yêu cầu.
 Hỗ trợ Đăng Ký, Đăng Kiểm, giao xe tận nhà.
 Dịch vụ sửa ch...ửa chữa linh động 24/24

Mọi chi tiết xin quý khách hàng vui lòng liên hệ Mr Hiếu 0938.904.044 để được tư vấn và hỗ trợ ( 0934.133.803)

Thông tin shop bán
voquochieu 0934133803
570 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Tp.hcm
   215 Đường Ngọc Hồi - Thanh Trì - Hn    0968089522
   Xóm Phổ, Quất Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc    0965503353
   161F Dạ Nam, phường 3, quận 8, Tp.HCM    0931331266
   48A Đại lộ Bình Dương, Thủ Dầu Một, Bình Dương    0907108880
Bấm gọi

Thông tin shop bán
voquochieu 0934133803
570 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Tp.hcm
Ảnh số 1: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 2: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 3: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 4: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 5: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 6: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 7: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 8: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 9: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T
Ảnh số 10: Xe tải Mitsubishi Canter 4.99 thùng kín, tải trọng 1.9T/2.1T