Viên Sữa dê Coat s milk/ hãng careline/
![](http://enbaccdn.com/dbd1a05b/thumb/30_30/i:up_new/2010/01/24/avatar/25/25095/20100124183641_de/vitaminfamily.jpg)
Chi tiết xem thêm tại
Sữa dê là sản phẩm thơm ngon, là nguồn dinh dưỡng quý giá cho gia đình. Sữa dê Careline được sản xuất từ sữa dê nguyên chất của Australia Không chứa các chất phụ gia.
Sữa dê là sản phẩm thơm ngon và bổ dưỡng, là một giải pháp tuyệt vời cho những người gặp vấn đề về tiêu hoá với sữa bò. Sữa dê chứa ít chất béo hơn sữa bò và thường được dùng cho trẻ em không thể uống sữa bò hoặc cho những người gặp những vấn đề về tiêu hoá với sữa bò.
Sữa dê có thể thích hợp cho cả những người mà đã có tiền sử mắc bệnh eczema, dị ứng, hen suyễn, hay dị ứng khi dùng sữa bò.
Sữa dê Careline nên được sử dụng như là một phần thức ăn cho trẻ trên 1 tuổi nếu như trẻ có sức khoẻ tốt và ham ăn. Loại sữa này sử dụng tốt nhất cho trẻ trên 2 tuổi nếu hệ thống miễn dịch của trẻ yếu. Sữa dê Careline không thích hợp cho trẻ sơ sinh.
Sữa dê rất thích hợp cho các bà mẹ mang thai và cho con bú.
• Sữa dê có thể là sự lựa chọn hoàn hảo cho trẻ em, người lớn tuổi, những người gặp vấn đề về tiêu hoá, hoặc đang trong tình trạng phục hồi cơ thể.
• Sữa dê là thực phẩm tự nhiên cao cấp dùng cho những người dị ứng với sữa bò như bệnh tiêu chảy, bệnh eczema, bệnh hen suyễn.
• Sữa dê là nguồn Canxi dồi dào, hỗ trợ đắc lực trong việc làm cho xương và răng chắc khoẻ, ngăn ngừa bệnh loãng xương.
• Sữa dê là nguồn bổ sung Protein quan trọng hàng ngày..
• Sữa dê nhẹ và dễ trung hoà hơn sữa bò, vì thế nó rất có ích trong việc điều trị các bệnh axít tiêu hoá, viêm loét và sưng tấy.
• Sữa dê dễ tiêu hoá hơn nhờ vào thành phần Casein Curd của nó, vốn vừa mềm hơn, nhỏ hơn của sữa bò, nên càng dễ được hệ tiêu hoá của con người chấp nhận hơn. Nhiều trẻ em có vấn đề về tiêu hoá sữa bò khi uống sữa dê thấy đó là một sự lựa chọn tự nhiên tốt hơn.
Năng lượng
kj
2140
Protein
g
26.9
Chất béo
g
29.5
Carbohydrates
g
34.5
Đường
g
34.5
Vitamin A
IU
465
Vitamin B1
mg
0.11
Vitamin B2
mg
1.2
Niacin
mg
1.5
Vitamin C
mg
10
Canxi
mg
930
Magiê
mg
111
Sắt
mg
0.34
Natri
mg
275
Kali
mg
1610