Máy in laser đa năng Canon imageCLASS MF4890dw in 2 mặt, in wifi, scan, copy , fax
10.990.000
ID tin: 2075327Gửi lúc: 09:27, 28/07Hồ Chí Minh
Đã xem: 89
Bình luận: 0
Lưu tin
deetran91
Chưa có thông tin
MÁY IN MF-4890DW ( in, scan, copy , fax ) : In + Copy + Scaner + Fax + ( In Mạng - Wireless - In 2 mặt tự động). In khổ A4. Tốc độ in : 25ppm (A4). Độ phân giải in: 1200 x 600dpi. Bộ nhớ: 128MB. Máy quét: Đảo Mặt, CIS, 24 bits. Độ phân giải quét: 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy). Máy copy: Đảo Mặt, Chỉ copy đơn sắc. Tốc độ copy (A4): 25 bản/phút. Độ phân giải copy: 600 x 600dpi. Tốc độ fax: Đảo mặt, 33,6 Kbps. Độ phân giải fax: 200 x 400dpi. Khay giấy: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ; DADF 50 tờ. Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao,10 Base-T/100 Base-TX và Wireless. Cartridge 328 (2.100 trang).
Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS MF4890dw IN Phương pháp in Máy in laze đen trắng Tốc độ in (in một mặt; A4 / LTR) 25 / 26ppm (trang/phút) Tốc độ in (in đảo mặt mặt; A4 / LTR) 15 / 16ppm (trang/phút)7,7 / 8spm (tờ/phút) Độ phân giải in 600 x 600dpi Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 (tương đương) x 600dpi Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 135 giây hoặc nhanh hơn Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 2,0 giây. Thời gian in bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 6 / 5,8 giây (A4 / LTR) Ngôn ngữ in UFR II LT In đảo mặt tự động Chuẩn Khổ bản in dành cho in đảo mặt tự động LTR, LGL, A4
*khuyến nghị 60 - 105g/m2 Lề in Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (không phải khổ giấy bao thư)
Lề trên, dưới, trái, phải: 10mm (khổ giấy bao thư) Các tính năng in Watermark, Page Composer, Toner Saver SAO CHỤP Tốc độ sao chụp (một mặt ; A4 / LTR) 25 / 26cpm (trang/phút) Tốc độ sao chụp (đảo mặt ; A4 / LTR) 15 / 16cpm (trang/phút)
7,7 / 8spm (tờ/phút) Độ phân giải bản sao 600 x 600dpi Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 9,0 / 8,7 giây (A4 / LTR) Số lượng bản sao tối đa 99 bản Phóng to/ thu nhỏ 25 - 400 % tăng giảm 1% Các tính năng sao chụp Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID QUÉT Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học: 600 x 600dpi
Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi Chiều sâu màu quét 24-bit Quét đảo mặt Có Quét kéo Có, USB và kết nối mạng Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF) Có, USB và kết nối mạng Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét) FAX Tốc độ modem 33,6Kbps Độ phân giải fax Up to 200 x 400dpi Phương pháp nén MH, MR, MMR Dung lượng bộ nhớ (*1) 256 trang Quay số bằng phím tắt 3 phím Quay số mã hoá 100 phím Quay nhóm/ Điểm đến Tối đa 102 phím/ Tối đa 102 điểm đến Truyền fax lần lượt Tối đa 113 địa chỉ Fax đảo mặt (truyền fax) Có Chế độ nhận Chỉ FAX, nhận fax tuỳ chỉnh, trả lời điện thoại , tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại Sao lưu bộ nhớ Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn Các tính năng fax FAX chuyển tiếp, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, FAX từ máy tính (chỉ truyền fax), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lí hoạt động fax XỬ LÍ GIẤY Khay nạp tài liệu tự động (ADF) 50 tờ (80g/m2 hoặc ít hơn ) Khổ bản gốc dành cho khay nạp tự động A4, B5, A5, B6, LTR, LGL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 105 x 148mm đến tối đa 356 x 216mm) Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn) Giấy thường (60-80g/m2): khay Cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ Nguồn giấy ra 100 tờ (giấy ra úp mặt , 20lb LTR / 68g/m2 A4) Khổ giấy (khay Cassette chuẩn) A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm) Khổ giấy (khay tay) A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL,
Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm) Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư Định lượng giấy (khay Cassette chuẩn) 60 to 163 g/m2 Định lượng giấy (khay giấy) 60 to 163 g/m2 KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM Kết nối giao diện chuẩn (có dây) USB 2.0 tốc độ cao,
10/100 Base-T Ethernet (Network) Kết nối giao diện chuẩn (không dây) Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS) Kết nối giao thức mạng làm việc In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6)
dịch vụ ứng dụng TCP/IP: Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lí: SNMPv1 (IPv4, IPv6) An ninh mạng (có dây) Lọc địa chỉ IP / Mac An ninh mạng (không dây) WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS) Cấu hình không dây một phím đẩy Cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS) Tương thích hệ điều hành Windows®7 (32/64-bit)
Windows®XP (32/64-bit)
Windows®Vista (32/64-bit)
Windows® Server 2008 R2 (32/64-bit)(*2)
Windows® Server 2008 (32/64-bit)(*2)
Windows® Server 2003 (32/64-bit)(*2)
Mac OS X 10.5.8 hoặc phiên bản mới hơn (*3)
Linux (*4) Phần mềm đi kèm Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy fax, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF, phần mềm sổ địa chỉ, Presto! PageManager, SSID CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG Bộ nhớ 128MB Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 5 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt) Kích thước 390 x 368 x 360mm (đóng khay Cassette)
390 x 445 x 360mm (mở khay Cassette) Trọng lượng Không có ống mực 12,8kg Có ống mực 13,4kg Tiêu thụ điện Tối đa: 1320W hoặc thấp hơn Khi đang vận hành: Xấp xỉ 560W (mức trung bình; khi sao chụp) Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 5,0W Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 1,4W / 2,4W(kết nối không dây) Energy Star TEC (Mức tiêu thụ điện đặc trưng) 0,9kWh/tuần Mức âm (*5)
Khi đang vận hành:
Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài):51dB khi in (giá trị tham khảo)
Mức công suất âm:
6,6B khi in
Khi ở chế độ Standby:
Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài):Không thể nghe được (giá trị tham khảo) (*6)
Mức công suất âm: 4,3B hoặc thấp hơn Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 đến 30°C Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) Nguồn điện yêu cầu AC 220 to 240V: 50 / 60Hz Cartridge (*7) Cartridge 328: 2.100 trang
(Cartridge đi kèm: 1.000 trang) Dung lượng bản in hàng tháng (*8) 10.000 trang
Thông tin shop bán